E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “shaky”

87 câu thật có từ shaky hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: shaky nghĩa là run rẩy. shaky là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: inclined to shake as from weakness or defect. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ shaky

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • As long as this (admittedly shaky) tacit understanding prevails - there is no "Serbian risk".

    Từ trong câu: shaky, admittedly, tacit, long, understand, prevail, risk

    Samuel Vaknin, After the Rain : how the West lost the East. Nguồn: Project Gutenberg #4685. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • They have protected themselves against the weather and strengthened their shaky habitation by a copious use of wax.

    Từ trong câu: shaky, protect, themselves, weather, strengthen, habitation, use, wax

    Brander, 1852-1929 [Editor] Matthews, The Oxford Book of American Essays. Nguồn: Project Gutenberg #40196. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But they did--shaky and seedy, as he was, for many a long day.

    Từ trong câu: seedy, shaky, many, long, day

    E. W., Sir Watkin, Canada and the States. Nguồn: Project Gutenberg #6874. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • My shaky hand lost its grasp of the glass, which toppled over, and spilled all the contents over me and the bed.

    Từ trong câu: topple, shaky, hand, lose, grasp, glass, spill, content

    E. A. Dillwyn, Jill, Vol. 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #65758. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ shaky

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shaky trong kho câu?
Kho câu có 87 câu có từ shaky hoặc các dạng của từ, trích từ 76 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ shaky xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shaky gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 48 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shaky?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shaky: Quá khứ đơn (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.