Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “selfish”

287 câu thật có từ selfish hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: selfish nghĩa là ích kỷ. selfish là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: concerned chiefly or only with yourself and your advantage to the exclusion of others. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ selfish

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

Từ hay đi cùng selfish

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
selfish motives218 lần
purely selfish155 lần
selfish motive199 lần
selfish considerations119 lần
selfish ends189 lần
selfish gratification83 lần
selfish interests141 lần
intensely selfish68 lần
selfish ambition104 lần
selfish brute80 lần
selfish desires82 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ selfish

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ selfish trong kho câu?
Kho câu có 287 câu có từ selfish hoặc các dạng của từ, trích từ 231 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ selfish xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ selfish gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 99 câu, rồi Bậc B1 với 68 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ selfish?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ selfish: Câu phủ định (58 câu), Quá khứ đơn (38 câu), can và could (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.