Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ritual”

228 câu thật có từ ritual hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ritual nghĩa là nghi lễ. ritual là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: any customary observance or practice. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ritual

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

  • It has been found to cover the widest variations both of doctrine and ritual.

    Từ trong câu: ritual, variation, find, cover, wide

    Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The ancient ritual of the Pax has become almost obsolete.

    Từ trong câu: ritual, ancient, become, almost

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Liquid Gases" to "Logar" Volume 16, Slice 7. Nguồn: Project Gutenberg #42173. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The unchangeableness of Hindu ritual is not a new idea; it is its bearing on doctrine that has not been clearly considered.

    Từ trong câu: ritual, new, idea, bear, clearly, consider

    John Morrison, New Ideas in India During the Nineteenth Century A Study of Social, Political, and Religious Developments. Nguồn: Project Gutenberg #14294. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The verses have been repeated as a chant or part of a ritual, but they have had no relation to ordinary life or speech.

    Từ trong câu: ritual, verse, repeat, part, relation, ordinary, life, speech

    428? BCE-348? BCE Plato, Cratylus. Nguồn: Project Gutenberg #1616. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Ceaselessly I have performed the ritual of the Holy Name that clears all sin away.

    Từ trong câu: ceaselessly, perform, ritual, holy, name, clear, sin, away

    Arthur Waley, The Nō Plays of Japan. Nguồn: Project Gutenberg #43304. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Instead of austere and rigorous rituals simple brief and easy-to-perform lessons and exercises have been introduced.

    Từ trong câu: austere, instead, ritual, simple, brief, easy, perform, lesson

    «Sufism», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=13807 (bản sửa đổi 4449131). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The connection of the moon with initiation rituals has already been mentioned.

    Từ trong câu: initiation, connection, moon, ritual, already, mention

    «House Made of Dawn/Analysis», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=281385 (bản sửa đổi 4437946). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The morning festive prayer has been preserved as a distinct ritual to this day.

    Từ trong câu: festive, morning, prayer, preserve, distinct, ritual, day

    «The Bamberg Introduction to the History of Islam (BIHI) 03», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=316944 (bản sửa đổi 2763708). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • “As usual,” continued Drewena, “Kate has adapted a native dance-ritual to her own choreography.

    Từ trong câu: choreography, usual, continue, adapt, native, dance, ritual

    Harlan Cozad McIntosh, This Finer Shadow. Nguồn: Project Gutenberg #64251. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Villagers in the vicinity of the mountain have started performing ancient religious rituals aimed at averting an eruption.

    Từ trong câu: vicinity, villager, mountain, start, perform, ancient, religious, ritual

    «One week after quake, geologists fear Mount Merapi eruption», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=42353 (bản sửa đổi 4510457). · English Wikinews · CC BY 2.5

Từ hay đi cùng ritual

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
mating ritual22 lần
satanic ritual22 lần
sacrificial ritual17 lần
ritual observances17 lần
initiation ritual16 lần
religious ritual121 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ritual

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ritual trong kho câu?
Kho câu có 228 câu có từ ritual hoặc các dạng của từ, trích từ 198 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ritual xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ritual gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 111 câu, rồi Bậc B2 với 60 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ritual?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ritual: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.