Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ritual”

228 câu thật có từ ritual hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ritual nghĩa là nghi lễ. ritual là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: any customary observance or practice. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ritual

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • I would suggest that we suspend the ritual until by some means he can be brought to his better senses.

    Từ trong câu: ritual, suggest, suspend, until, mean, bring, better, sense

    Sewell Ford, Torchy and Vee. Nguồn: Project Gutenberg #20628. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Before the speech can begin, the baroque rituals of academic formality must be observed.

    Từ trong câu: baroque, speech, begin, ritual, academic, formality, observe

    Sam Williams, Free as in Freedom: Richard Stallman's Crusade for Free Software. Nguồn: Project Gutenberg #5768. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • The festival can also include costumes and special rituals.

    Từ trong câu: costume, festival, include, special, ritual

    «Shinko-shiki», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1005419 (bản sửa đổi 10965595). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Olympia was sacred by the games and the religious rituals, so the treasures they had could be deposed there or in Delphi.

    Từ trong câu: olympia, sacred, game, religious, ritual, treasure

    «Ancient History/Greece/Greek Culture», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=277301 (bản sửa đổi 4448710). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • They can rightly be said to have affected the greatest wave of change in Hindu prayer and ritual since ancient times.

    Từ trong câu: rightly, affect, great, wave, change, prayer, ritual, since

    «Hinduism», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=5961 (bản sửa đổi 10940708). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Sometimes, people can also feel euphoria during certain religious or spiritual rituals, or while meditating.

    Từ trong câu: euphoria, sometimes, people, feel, certain, religious, spiritual, ritual

    «Euphoria», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=213349 (bản sửa đổi 10799533). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • An example of an idiosyncratic way of healing (pertinent to ethnobotany) can be seen in the religious rituals of the Bwiti.

    Từ trong câu: idiosyncratic, example, way, heal, pertinent, see, religious, ritual

    «Cultural Anthropology/Health and Healing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=187755 (bản sửa đổi 4409097). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng ritual

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
mating ritual22 lần
satanic ritual22 lần
sacrificial ritual17 lần
ritual observances17 lần
initiation ritual16 lần
religious ritual121 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ritual

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ritual trong kho câu?
Kho câu có 228 câu có từ ritual hoặc các dạng của từ, trích từ 198 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ritual xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ritual gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 111 câu, rồi Bậc B2 với 60 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ritual?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ritual: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.