Câu tiếng Anh có từ “ritual”
228 câu thật có từ ritual hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ritual nghĩa là nghi lễ. ritual là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: any customary observance or practice. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ritual
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
By the first of November this household ritual was over, and society had begun to look about and take stock of itself.
Từ trong câu: ritual, november, stock, household, first, society, begin, look
Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He had come into their sick club under false pretenses, enjoying the decayed rituals, and all the while his body wasn't ruined at all.
Từ trong câu: ritual, decay, come, sick, club, false, enjoy, body
Bruce Jay Friedman, Stern. Nguồn: Project Gutenberg #66477. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He insisted upon doing away with all Calvinistic innovations tending to simplicity of ritual, and upon reviving many ecclesiastical ceremonies which had fallen into disuse.
Từ trong câu: ritual, insist, do, away, innovation, tend, simplicity, revive
M. Louise Greene, The Development of Religious Liberty in Connecticut. Nguồn: Project Gutenberg #7436. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As a modem day man he was used to doing the housework it had become a Saturday morning ritual.
Từ trong câu: housework, modem, day, man, use, do, become, saturday
«Cultural Shifts in England/Abuse, unfounded accusations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=246631 (bản sửa đổi 4098735). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng ritual
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| mating ritual | 22 lần |
| satanic ritual | 22 lần |
| sacrificial ritual | 17 lần |
| ritual observances | 17 lần |
| initiation ritual | 16 lần |
| religious ritual | 121 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ritual
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ritual trong kho câu?
- Kho câu có 228 câu có từ ritual hoặc các dạng của từ, trích từ 198 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ritual xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ritual gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 111 câu, rồi Bậc B2 với 60 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ritual?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ritual: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.