Câu tiếng Anh có từ “ritual”
228 câu thật có từ ritual hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ritual nghĩa là nghi lễ. ritual là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: any customary observance or practice. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ritual
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Rituals may be prescribed by the traditions of a community.
Từ trong câu: ritual, prescribe, tradition, community
«Creating Communities», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=303767 (bản sửa đổi 2782703). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Whatever may have been the vices of the monastic system or the errors of its ritual, its untiring charity was its great redeeming virtue.
Từ trong câu: ritual, monastic, whatever, vice, system, error, charity, great
Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Some rituals may seem bizarre, but hold an important 'survival' truth.
Từ trong câu: bizarre, ritual, seem, hold, important, survival, truth
«Conreligion», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=19924 (bản sửa đổi 4383685). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It may have been made as part of a fertility ritual.
Từ trong câu: fertility, make, part, ritual
«Pottery», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=11616 (bản sửa đổi 8377325). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It may refer to practices based on superstition, rituals intended to cause confusion, or languages that the speaker does not understand.
Từ trong câu: superstition, refer, practice, base, ritual, intend, cause, confusion
«Evaluating Evidence», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=219690 (bản sửa đổi 2800940). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Unlike idiosyncratic behaviors that an individual may practice on their own, rituals are learned and shared.
Không giống như những hành vi đặc trưng mà một cá nhân có thể tự thực hiện, các nghi lễ được học hỏi và chia sẻ.
Từ trong câu: idiosyncratic, unlike, behavior, individual, practice, ritual, learn, share
«Rituals of Transition and Conformity», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology. · OpenStax · CC BY 4.0
Từ hay đi cùng ritual
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| mating ritual | 22 lần |
| satanic ritual | 22 lần |
| sacrificial ritual | 17 lần |
| ritual observances | 17 lần |
| initiation ritual | 16 lần |
| religious ritual | 121 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ritual
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ritual trong kho câu?
- Kho câu có 228 câu có từ ritual hoặc các dạng của từ, trích từ 198 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ritual xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ritual gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 111 câu, rồi Bậc B2 với 60 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ritual?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ritual: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.