Câu tiếng Anh có từ “ritual”
228 câu thật có từ ritual hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ritual nghĩa là nghi lễ. ritual là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: any customary observance or practice. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ritual
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Additionally, she would perform rituals that entail specific movements or recitations.
Từ trong câu: ritual, recitation, additionally, perform, specific, movement
«Federal Writers' Project – Life Histories/2021/Spring/105i/Section 24/Liza "Ma" Williams», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=272644 (bản sửa đổi 2271037). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
During this ritual, the dancers would carry offerings like food on plates and move around with lively steps.
Từ trong câu: ritual, dancer, carry, offer, like, food, plate, move
«Piring dance», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1083167 (bản sửa đổi 9672174). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
I would suggest that we suspend the ritual until by some means he can be brought to his better senses.
Từ trong câu: ritual, suggest, suspend, until, mean, bring, better, sense
Sewell Ford, Torchy and Vee. Nguồn: Project Gutenberg #20628. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Denied in the world without the sensuous satisfaction for which they yearn, they would seek it in the display attendant on the Roman Catholic ritual.
Từ trong câu: ritual, deny, world, satisfaction, yearn, seek, display, attendant
Ethel M. Naish, Browning and Dogma Seven Lectures on Browning's Attitude Towards Dogmatic Religion. Nguồn: Project Gutenberg #41491. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Archer wondered how many flaws Lefferts's keen eyes would discover in the ritual of his divinity; then he suddenly recalled that he too had once thought such questions important.
Từ trong câu: ritual, keen, recall, important, flaw, wonder, many, eye
Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The attendees would turn their outer garments inside out during the ritual.
Từ trong câu: attendee, turn, outer, garment, inside, out, ritual
«The Bamberg Introduction to the History of Islam (BIHI) 01», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=306507 (bản sửa đổi 2766272). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng ritual
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| mating ritual | 22 lần |
| satanic ritual | 22 lần |
| sacrificial ritual | 17 lần |
| ritual observances | 17 lần |
| initiation ritual | 16 lần |
| religious ritual | 121 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ritual
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ritual trong kho câu?
- Kho câu có 228 câu có từ ritual hoặc các dạng của từ, trích từ 198 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ritual xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ritual gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 111 câu, rồi Bậc B2 với 60 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ritual?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ritual: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.