Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ritual”

228 câu thật có từ ritual hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ritual nghĩa là nghi lễ. ritual là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: any customary observance or practice. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ritual

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • It has been found to cover the widest variations both of doctrine and ritual.

    Từ trong câu: ritual, variation, find, cover, wide

    Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They are for the most part deities who symbolize fecundity; the ritual with which they are celebrated is gross.

    Từ trong câu: ritual, gross, part, celebrate

    Coningsby Dawson, The Vanishing Point. Nguồn: Project Gutenberg #50499. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A priestess conducts the ritual, and with her the youngest of the three citizens who are called Sacrificing Priests.

    Từ trong câu: ritual, conduct, young, citizen, call, sacrifice, priest

    active approximately 150-175 Pausanias, Pausanias' description of Greece, Volume II.. Nguồn: Project Gutenberg #68680. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Priests and rituals and creeds are non-essentials; they are only wrappings: they are not religion, nor the best part of it.

    Từ trong câu: wrapping, priest, ritual, non, essential, wrap, religion, best

    Joseph Lucas, Lures of Life. Nguồn: Project Gutenberg #43303. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The oldest extant Egyptian literature is the Pyramid Texts: the mythology and rituals carved around the tombs of rulers.

    Từ trong câu: extant, old, literature, text, mythology, ritual, carve, around

    «World Cultures/Culture in Africa/Culture of Egypt», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=419169 (bản sửa đổi 3737311). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • They can rightly be said to have affected the greatest wave of change in Hindu prayer and ritual since ancient times.

    Từ trong câu: rightly, affect, great, wave, change, prayer, ritual, since

    «Hinduism», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=5961 (bản sửa đổi 10940708). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng ritual

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
mating ritual22 lần
satanic ritual22 lần
sacrificial ritual17 lần
ritual observances17 lần
initiation ritual16 lần
religious ritual121 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ritual

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ritual trong kho câu?
Kho câu có 228 câu có từ ritual hoặc các dạng của từ, trích từ 198 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ritual xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ritual gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 111 câu, rồi Bậc B2 với 60 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ritual?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ritual: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.