Câu tiếng Anh có từ “rip”
154 câu thật có từ rip hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rip nghĩa là xé toạc. rip là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: tear or be torn violently. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rip
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Her stays had been ripped open, and a packet, assumed to be of value, had apparently been taken thence.
Từ trong câu: rip, stay, open, packet, assume, value, apparently, take
Various, International Miscellany of Literature, Art and Science, Vol. 1, No. 3, Oct. 1, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #14431. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Shell-holes were here, there, and everywhere, and the iron was ripped up and rent as though it had been matchwood.
Từ trong câu: rip, shell, hole, everywhere, iron, up, rent, though
Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 2 (of 8) From the Commencement of the War to the Battle of Colenso, 15th Dec. 1899. Nguồn: Project Gutenberg #26198. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"You'll have to cut it off," I cried again; but he had already ripped half through the canvas and was casting it loose.
Từ trong câu: rip, cut, off, cry, again, already, half, cast
Various, The Atlantic Monthly, Volume 09, No. 55, May, 1862 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12107. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The morning I was to take his breakfast, he had ripped open his feather bed and crawled inside to get warm.
Từ trong câu: feather, rip, crawl, morning, take, breakfast, open, bed
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 1. Nguồn: Project Gutenberg #11255. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The bag was ripped open and a scroll of paper was taken out on which a psalm had been written in a woman’s hand.
Từ trong câu: scroll, rip, bag, open, paper, take, out, write
Mariia Bochkareva, Yashka. Nguồn: Project Gutenberg #70213. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The roof of a Nissan dealership had been ripped off, as was that of a Brooklyn church.
Từ trong câu: dealership, roof, rip, off, church
«Tornado touches down in New York City», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=76374 (bản sửa đổi 4827616). · English Wikinews · CC BY 2.5
The screen in the pantry window was ripped away, and Kio volunteered the suggestion that the "honorable burglar gentleman" had made his exit through it.
Từ trong câu: burglar, screen, window, rip, away, volunteer, suggestion, honorable
Percy Keese Fitzhugh, Tom Slade : Boy Scout of the Moving Pictures. Nguồn: Project Gutenberg #6655. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A shell had struck the roof of the building, ripping open quite a gutter in the rafters.
Từ trong câu: rafter, shell, strike, roof, build, rip, open, quite
Alfred Burnett, Incidents of the War: Humorous, Pathetic, and Descriptive. Nguồn: Project Gutenberg #23733. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng rip
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| rip van | 441 lần |
| rip raps | 22 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rip
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rip trong kho câu?
- Kho câu có 154 câu có từ rip hoặc các dạng của từ, trích từ 143 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rip xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rip gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rip?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rip: Quá khứ đơn (23 câu), Câu phủ định (8 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.