Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “rip”

144 câu thật có từ rip hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: rip nghĩa là xé toạc. rip là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: tear or be torn violently. Xem trang từ điển đầy đủ

  • After the band was ripped into one whole string, the shape of the string came back to its original shape.

    Từ trong câu: rip, band, whole, string, shape, come, back, original

    «Tectonic hazards/Earthquake», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=120507 (bản sửa đổi 2799897). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • He was booked for his goal celebration as he ripped off his shirt and ran into a group of cheering fans.

    Từ trong câu: rip, book, goal, celebration, off, shirt, run, group

    «West Ham rocked by stoppage time goal», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=61781 (bản sửa đổi 4829760). · English Wikinews · CC BY 2.5

Từ hay đi cùng rip

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • rip van441 lần
  • rip raps22 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ rip

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rip trong kho câu?
Kho câu có 144 câu có từ rip hoặc các dạng của từ, trích từ 134 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ rip xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rip gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rip?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rip: Quá khứ đơn (23 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.