Câu tiếng Anh có từ “rip”
152 câu thật có từ rip hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rip nghĩa là xé toạc. rip là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: tear or be torn violently. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rip
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Their jaws can rip off pieces of plants and the turtles swallows the pieces whole.
Từ trong câu: rip, jaw, off, piece, plant, turtle, swallow, whole
«Green sea turtle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=131321 (bản sửa đổi 10447134). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
I know I can't just go outside and rip some ginger out of the ground.
Từ trong câu: rip, know, go, outside, ginger, out, ground
«Ethnomedicine/Home Remedies/G - I», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=256178 (bản sửa đổi 4523519). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I made a handkerchief appear from my sleeve and the audience could rip it up.
Từ trong câu: rip, handkerchief, make, appear, sleeve, audience, up
«Yoga/Spiritual Almanac», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=302273 (bản sửa đổi 4669125). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I cannot recall noticing anything that was ripped in the forward portion of his body.
Từ trong câu: rip, can, recall, notice, anything, forward, portion, body
United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They can be easily ripped apart using firebats.
Từ trong câu: rip, easily, apart, use
«StarCraft/Units», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427863 (bản sửa đổi 4449461). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They can cause the underwear to rip.
Từ trong câu: underwear, cause, rip
«Wedgie», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=197188 (bản sửa đổi 10893156). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Typically sour are fruits, which are over-riped, spoiled milk, rotten meat, and other spoiled foods, which can be dangerous.
Từ trong câu: sour, typically, fruit, rip, spoil, milk, rotten, meat
«Sensory Systems/Gustatory System/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=256974 (bản sửa đổi 4635181). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The bronze clamps which held the stonework together were ripped off the walls leaving marks that can still be seen today.
Từ trong câu: stonework, bronze, hold, together, rip, off, wall, leave
«Colosseum», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=55499 (bản sửa đổi 10854981). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng rip
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| rip van | 441 lần |
| rip raps | 22 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rip
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rip trong kho câu?
- Kho câu có 152 câu có từ rip hoặc các dạng của từ, trích từ 142 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rip xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rip gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rip?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rip: Quá khứ đơn (23 câu), Câu phủ định (8 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.