Câu tiếng Anh có từ “rip”
144 câu thật có từ rip hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rip nghĩa là xé toạc. rip là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: tear or be torn violently. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rip
Then he looked among the coyotes for old Rip, but he was not there.
Từ trong câu: rip, look, among, old
Grace Moon, Wongo and the Wise Old Crow. Nguồn: Project Gutenberg #60742. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Trying to fix a rip in the may not be worth the effort.
Từ trong câu: rip, try, fix, worth, effort
«The Unicyclopedia/Maintenance», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=21633 (bản sửa đổi 4197128). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I know I can't just go outside and rip some ginger out of the ground.
Từ trong câu: rip, know, go, outside, ginger, out, ground
«Ethnomedicine/Home Remedies/G - I», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=256178 (bản sửa đổi 4523519). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
If not done already, have them rip the answers out of their textbooks.
Từ trong câu: rip, already, answer, out, textbook
«Teaching EFL Listening via FUN WITH ENGLISH Books/7A/Preparing to Travel», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=97695 (bản sửa đổi 2118637). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Sewn throughout with silk, the seams will not rip or give.
Từ trong câu: rip, sew, throughout, silk, give
Anonymous, Business Correspondence, Vol. 1: How to Write a Business Letter. Nguồn: Project Gutenberg #7309. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It happened not to be a case for ripping up.
Từ trong câu: rip, happen, case, up
Ernest, 1859-1946 [Compiler] Rhys, A century of English essays. Nguồn: Project Gutenberg #32267. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
You see I never wear my best clothes to sich places, ’cause it kind a rips them eout a leetle.
Từ trong câu: rip, see, never, wear, best, clothes, place, cause
Thomas Chandler, 1796-1865 [Editor] Haliburton, Traits of American Humour, Vol. 3 of 3. Nguồn: Project Gutenberg #49865. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng rip
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- rip van441 lần
- rip raps22 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rip
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rip trong kho câu?
- Kho câu có 144 câu có từ rip hoặc các dạng của từ, trích từ 134 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rip xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rip gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rip?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rip: Quá khứ đơn (23 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.