Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “rip”

144 câu thật có từ rip hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: rip nghĩa là xé toạc. rip là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: tear or be torn violently. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Colloquially a rip current is known simply as a rip.

    Từ trong câu: colloquially, rip, current, know, simply

    «Rip current», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=85084 (bản sửa đổi 10570087). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • "Thoughts of Rip Van Winkle," he says, "flitted across my imagination as I contrasted the past with the present."

    Từ trong câu: flit, rip, think, van, across, imagination, contrast, past

    John Algernon Owens, Sword and Pen Ventures and Adventures of Willard Glazier. Nguồn: Project Gutenberg #28152. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • After that is a Jelectro minefield, followed by two more Rip Van Fish before the pipe.

    Từ trong câu: minefield, follow, rip, van, fish, pipe

    «Super Mario Advance 4: Super Mario Bros. 3/World e Part 4», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433302 (bản sửa đổi 4437411). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The words were ripped by the shattering, grinding roar of colliding metal.

    Từ trong câu: collide, word, rip, shatter, roar, metal

    Raymond F. Jones, Human Error. Nguồn: Project Gutenberg #32403. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • If they are too tight, the wind will rip the stakes from the ground or topple the tent.

    Từ trong câu: topple, tight, wind, rip, stake, ground, tent

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Camping/Pitch and strike a tent», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=105345 (bản sửa đổi 3250715). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Lily's sacrifice caused Voldemort's killing curse to rebound, ripping his soul from his body.

    Từ trong câu: rebound, sacrifice, cause, kill, curse, rip, soul, body

    «Muggles' Guide to Harry Potter/Books/Goblet of Fire/Chapter 33», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=83387 (bản sửa đổi 4307899). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Elastic Rebound is somewhat similar to a rubber band being stretched and then ripped.

    Từ trong câu: rebound, elastic, somewhat, similar, rubber, band, stretch, rip

    «Tectonic hazards/Earthquake», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=120507 (bản sửa đổi 2799897). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng rip

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • rip van441 lần
  • rip raps22 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ rip

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rip trong kho câu?
Kho câu có 144 câu có từ rip hoặc các dạng của từ, trích từ 134 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ rip xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rip gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rip?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rip: Quá khứ đơn (23 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.