Câu tiếng Anh có từ “rip”
144 câu thật có từ rip hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rip nghĩa là xé toạc. rip là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: tear or be torn violently. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rip
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
He began to rip and tear and swear, and declared he would dissolve partnership with me.
Từ trong câu: rip, begin, tear, swear, declare, dissolve, partnership
J. P. Johnston, Twenty Years of Hus'ling. Nguồn: Project Gutenberg #25087. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
While dancing, they would lean back until the skewers were ripped out.
Từ trong câu: rip, dance, lean, back, until, out
«Canadian History/The People of the Lands/Cree», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=223906 (bản sửa đổi 3811649). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
From a ten-yard range, the two small craft ripped into each other with every gun that would bear.
Từ trong câu: craft, rip, ten, yard, range, small, every, gun
Bern Keating, The Mosquito Fleet. Nguồn: Project Gutenberg #65550. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng rip
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| rip van | 441 lần |
| rip raps | 22 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rip
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rip trong kho câu?
- Kho câu có 144 câu có từ rip hoặc các dạng của từ, trích từ 134 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rip xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rip gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rip?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rip: Quá khứ đơn (23 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.