E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “rip”

144 câu thật có từ rip hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: rip nghĩa là xé toạc. rip là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: tear or be torn violently. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ rip

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Guess they'll be glad to get out by the time you've ripped the roof off."

    Từ trong câu: rip, guess, glad, get, out, time, roof, off

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 14, No. 82, August, 1864 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #16057. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Sewn throughout with silk, the seams will not rip or give.

    Từ trong câu: rip, sew, throughout, silk, give

    Anonymous, Business Correspondence, Vol. 1: How to Write a Business Letter. Nguồn: Project Gutenberg #7309. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • You just get an iron to the fire, and we'll have it all ripped and pressed out before dark."

    Từ trong câu: rip, get, iron, fire, press, out, dark

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 04, No. 23, September, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #16430. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Rip currents will be strong in the ocean.

    Từ trong câu: rip, current, strong, ocean

    «Tropical Storm Gabrielle eyes US east coast», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=79243 (bản sửa đổi 4827765). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • “Ye will pick out three men ye kin trust and go down the river till ye git ter the rips.

    Từ trong câu: rip, you, pick, out, man, trust, go, down

    L. P. Wyman, The Golden Boys on the River Drive. Nguồn: Project Gutenberg #62698. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "You'll have to cut it off," I cried again; but he had already ripped half through the canvas and was casting it loose.

    Từ trong câu: rip, cut, off, cry, again, already, half, cast

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 09, No. 55, May, 1862 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12107. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • He will in that case probably fancy himself chatting with a contemporary of Rip Van Winkle.

    Từ trong câu: chat, rip, van, case, probably, fancy, himself, contemporary

    Various, Chambers's Edinburgh Journal, No. 445 Volume 18, New Series, July 10, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #20797. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng rip

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
rip van441 lần
rip raps22 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ rip

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rip trong kho câu?
Kho câu có 144 câu có từ rip hoặc các dạng của từ, trích từ 134 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ rip xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rip gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rip?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rip: Quá khứ đơn (23 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.