Câu tiếng Anh có từ “rip”
152 câu thật có từ rip hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rip nghĩa là xé toạc. rip là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: tear or be torn violently. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rip
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Ice blocks which were as high as two storey buildings were ripping out trees, fences and railway ties.
Từ trong câu: rip, ice, block, high, story, build, out, tree
«Manitoba's flood creating hazardous conditions», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=124783 (bản sửa đổi 4821688). · English Wikinews · CC BY 2.5
It happened one afternoon that a lad was working in the fields when he heard at his feet, “Rip!
Từ trong câu: rip, happen, afternoon, work, field, hear, foot
Frances Jenkins Olcott, The Book of Elves and Fairies for Story-Telling and Reading Aloud and for the Children's Own Reading. Nguồn: Project Gutenberg #56914. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"You'll have to cut it off," I cried again; but he had already ripped half through the canvas and was casting it loose.
Từ trong câu: rip, cut, off, cry, again, already, half, cast
Various, The Atlantic Monthly, Volume 09, No. 55, May, 1862 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12107. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
On the opposite bank Corporal Jensen and his crew, sixty yards from the enemy's position, were ripping the low intrenchments with the revolving cannon.
Từ trong câu: rip, opposite, bank, corporal, crew, sixty, yard, position
Charles Rendell Mabey, The Utah Batteries: A History A complete account of the muster-in, sea voyage, battles, skirmishes and barrack life of the Utah batteries, together with biographies of officers and muster-out rolls.. Nguồn: Project Gutenberg #32206. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng rip
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| rip van | 441 lần |
| rip raps | 22 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rip
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rip trong kho câu?
- Kho câu có 152 câu có từ rip hoặc các dạng của từ, trích từ 142 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rip xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rip gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rip?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rip: Quá khứ đơn (23 câu), Câu phủ định (8 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.