Câu tiếng Anh có từ “rip”
148 câu thật có từ rip hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rip nghĩa là xé toạc. rip là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: tear or be torn violently. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rip
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Guess they'll be glad to get out by the time you've ripped the roof off."
Từ trong câu: rip, guess, glad, get, out, time, roof, off
Various, The Atlantic Monthly, Volume 14, No. 82, August, 1864 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #16057. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"For the past fifteen years our greatest activity in politics has been to rip things open.
Từ trong câu: rip, past, fifteen, year, great, activity, politics, thing
Joyce, 1886-1918 [Editor] Kilmer, Literature in the Making, by Some of Its Makers. Nguồn: Project Gutenberg #34313. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But the Constitution is a man-made thing, and when growth has made it a straight jacket then the time for ripping has come.
Từ trong câu: jacket, rip, constitution, man, make, thing, growth, straight
William Greenwood, Confiscation; An Outline. Nguồn: Project Gutenberg #2611. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng rip
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| rip van | 441 lần |
| rip raps | 22 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rip
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rip trong kho câu?
- Kho câu có 148 câu có từ rip hoặc các dạng của từ, trích từ 138 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rip xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rip gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rip?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rip: Quá khứ đơn (23 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.