Câu tiếng Anh có từ “rip”
144 câu thật có từ rip hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rip nghĩa là xé toạc. rip là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: tear or be torn violently. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rip
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Ice blocks which were as high as two storey buildings were ripping out trees, fences and railway ties.
Từ trong câu: rip, ice, block, high, story, build, out, tree
«Manitoba's flood creating hazardous conditions», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=124783 (bản sửa đổi 4821688). · English Wikinews · CC BY 2.5
The bag was ripped open and a scroll of paper was taken out on which a psalm had been written in a woman’s hand.
Từ trong câu: scroll, rip, bag, open, paper, take, out, write
Mariia Bochkareva, Yashka. Nguồn: Project Gutenberg #70213. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Irate and paranoid, Norton hurls some rocks, which one of them rips a poster, finding a big hole in the wall.
Từ trong câu: irate, rock, rip, poster, find, big, hole, wall
«The Shawshank Redemption», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=399250 (bản sửa đổi 10834139). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Typically sour are fruits, which are over-riped, spoiled milk, rotten meat, and other spoiled foods, which can be dangerous.
Từ trong câu: sour, typically, fruit, rip, spoil, milk, rotten, meat
«Sensory Systems/Gustatory System/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=256974 (bản sửa đổi 4635181). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The bronze clamps which held the stonework together were ripped off the walls leaving marks that can still be seen today.
Từ trong câu: stonework, bronze, hold, together, rip, off, wall, leave
«Colosseum», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=55499 (bản sửa đổi 10854981). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng rip
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| rip van | 441 lần |
| rip raps | 22 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rip
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rip trong kho câu?
- Kho câu có 144 câu có từ rip hoặc các dạng của từ, trích từ 134 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rip xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rip gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rip?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rip: Quá khứ đơn (23 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.