Câu tiếng Anh có từ “rider”
245 câu thật có từ rider hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rider nghĩa là người cưỡi ngựa. rider là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a traveler who actively rides an animal (as a horse or camel). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rider
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
In a team time trial in cycling, a team of riders will race together.
Từ trong câu: rider, team, time, trial, cycle, race, together
«Time trial», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=115893 (bản sửa đổi 8666099). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Generally, shorter cranks will give the rider more speed, but less control.
Từ trong câu: rider, generally, short, give, speed, less, control
«The Unicyclopedia/Hardware», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=21623 (bản sửa đổi 4638285). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
After riders are on, the bus will be raised back up in order to once again continue moving.
Từ trong câu: rider, bus, raise, back, up, order, once, again
«Transportation Deployment Casebook/2014/Bus Accessibility», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=305856 (bản sửa đổi 4532843). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Sometimes a rider will get three yellow jerseys.
Từ trong câu: jersey, rider, sometimes, get, yellow
«Yellow jersey», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=70285 (bản sửa đổi 8666108). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
I shouldn’t look so handsome as you in the saddle, but it’s the horse they’ll bid for, and not the rider.”
Từ trong câu: bid, rider, handsome, look, horse
George Eliot, Silas Marner. Nguồn: Project Gutenberg #550. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Although most riders will instinctively hit the ground running, practice recovering from this event before attempting an actual wheelie.
Từ trong câu: instinctively, although, rider, hit, ground, run, practice, recover
«How to Wheelie», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=217437 (bản sửa đổi 4571224). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Often it will happen, that after long trial of coaxing, the meekest rider will be betrayed into the experiment of cudgelling.
Từ trong câu: coax, often, happen, long, trial, rider, betray, experiment
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine - Volume 61, No. 376, February, 1847. Nguồn: Project Gutenberg #18278. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A poor post hack, on the contrary, will go on several paces after his rider has reined him in.
Từ trong câu: hack, poor, post, contrary, go, several, pace, rider
Jean-Pierre Camus, The Spirit of St. Francis de Sales. Nguồn: Project Gutenberg #9184. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Colonel," said Col, Ridley, "to use a commonplace expression, which is, 'talk about the devil and his imp will appear,' we had just been wondering who the rider could be.
Từ trong câu: imp, use, expression, talk, devil, appear, wonder, rider
Robert Arnold, The Dismal Swamp and Lake Drummond, Early recollections Vivid portrayal of Amusing Scenes. Nguồn: Project Gutenberg #20186. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng rider
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rider
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rider trong kho câu?
- Kho câu có 245 câu có từ rider hoặc các dạng của từ, trích từ 198 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rider xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rider gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 88 câu, rồi Bậc B2 với 81 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rider?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rider: Quá khứ đơn (35 câu), Câu phủ định (26 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.