Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “rider”

242 câu thật có từ rider hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: rider nghĩa là người cưỡi ngựa. rider là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a traveler who actively rides an animal (as a horse or camel). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ rider

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The card is used as a stored value card that riders can use to ride subways or buses.

    Từ trong câu: rider, card, use, store, value, ride, subway, bus

    «Transportation Deployment Casebook/Ridership on New York City Subway.», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=257962 (bản sửa đổi 4533012). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • After riders are on, the bus will be raised back up in order to once again continue moving.

    Từ trong câu: rider, bus, raise, back, up, order, once, again

    «Transportation Deployment Casebook/2014/Bus Accessibility», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=305856 (bản sửa đổi 4532843). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The tunes seemed to part and make way for the rider to get out, but, no, they closed again.”

    Từ trong câu: rider, tune, seem, part, make, way, get, out

    W. L. Manson, The Highland bagpipe. Nguồn: Project Gutenberg #69986. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • To win the first place, the rider and his horse must complete the course as quickly as possible without making any mistakes.

    Từ trong câu: rider, win, first, place, horse, complete, course, quickly

    «Show jumping», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=379631 (bản sửa đổi 9808788). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng rider

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
pony rider954 lần
circus rider227 lần
rider haggard213 lần
rough rider355 lần
circuit rider170 lần
kamen rider82 lần
rider boys608 lần
boundary rider94 lần
express rider183 lần
stock rider136 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ rider

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rider trong kho câu?
Kho câu có 242 câu có từ rider hoặc các dạng của từ, trích từ 197 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ rider xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rider gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 88 câu, rồi Bậc B2 với 81 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rider?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rider: Quá khứ đơn (35 câu), Câu phủ định (25 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.