Câu tiếng Anh có từ “rider”
245 câu thật có từ rider hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rider nghĩa là người cưỡi ngựa. rider là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a traveler who actively rides an animal (as a horse or camel). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rider
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
In show jumping, a rider rides a horse over a set course of horse jumps while being timed.
Từ trong câu: rider, show, jump, ride, horse, set, course, time
«Equestrianism», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=15437 (bản sửa đổi 10283860). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There was a rider on each right-hand horse and a man walked, holding the front left hand horse.
Từ trong câu: rider, right, hand, horse, man, walk, hold, front
«Social Victorians/1887 American Exhibition/Command Performances», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=264117 (bản sửa đổi 2175477). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
On each of the two right hand horses there was a rider, and a man walked, holding the front left hand horse.
Từ trong câu: rider, right, hand, horse, man, walk, hold, front
«Social Victorians/1887 American Exhibition/Command Performances», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=264117 (bản sửa đổi 2175477). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng rider
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rider
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rider trong kho câu?
- Kho câu có 245 câu có từ rider hoặc các dạng của từ, trích từ 198 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rider xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rider gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 88 câu, rồi Bậc B2 với 81 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rider?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rider: Quá khứ đơn (35 câu), Câu phủ định (26 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.