Câu tiếng Anh có từ “resign”
243 câu thật có từ resign hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: resign nghĩa là từ chức. resign là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: leave (a job, post, or position) voluntarily. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ resign
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
If he had been embarrassed by orders from home, he ought to have resigned at once.
Từ trong câu: embarrassed, resign, embarrass, order, home, ought, once
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 63, No. 392, June, 1848. Nguồn: Project Gutenberg #40099. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And there's Mr. Powis been in here this morning, telling me I ought to be thankful and resigned.
Từ trong câu: ought, resign, thankful, mr, morning, tell
Agnes Giberne, Number Three, Winifred Place. Nguồn: Project Gutenberg #78795. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Resign her to God as it is, sir,” I answered, “and if we should lose you—which may He forbid—under His providence, I’ll stand her friend and counsellor to the last.
Từ trong câu: counselor, resign, god, sir, answer, lose, forbid, stand
Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Should I not resign a petty ballot rather than break faith with the slave?
Từ trong câu: ballot, petty, resign, rather, break, faith, slave
American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Part 4 of 4. Nguồn: Project Gutenberg #11274. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was arranged that the couple should live with the grandfather—M. Gillenormand insisted on resigning to them his chamber, the finest in the house.
Từ trong câu: couple, insist, resign, arrange, live, grandfather, be, chamber
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The incident has been publicised on Vanuatu's local newspapers, one of which called it "another indiscretion for which Vohor should resign".
Từ trong câu: publicise, incident, local, newspaper, call, another, indiscretion, resign
«Vanuatu PM accused of assaulting envoy», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=1492 (bản sửa đổi 4829471). · English Wikinews · CC BY 2.5
They felt that they should remain no longer, and a high sense of duty and propriety constrained them to resign their positions.
Từ trong câu: constrained, feel, remain, long, high, sense, duty, constrain
James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 6, part 2: Andrew Johnson. Nguồn: Project Gutenberg #12755. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng resign
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| voluntarily resign | 73 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ resign
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ resign trong kho câu?
- Kho câu có 243 câu có từ resign hoặc các dạng của từ, trích từ 203 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ resign xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ resign gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 108 câu, rồi Bậc C1 với 80 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ resign?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ resign: Quá khứ đơn (68 câu), Câu phủ định (35 câu), Quá khứ hoàn thành (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.