Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “resign”

276 câu thật có từ resign hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: resign nghĩa là từ chức. resign là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: leave (a job, post, or position) voluntarily. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ resign

Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)

  • His opponent must either accept the challenge or resign the game on the spot.

    Từ trong câu: resign, opponent, either, accept, challenge, game, spot

    «Backgammon/Play», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=89494 (bản sửa đổi 3835847). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He had to resign once his task was done, or after six months.

    Từ trong câu: resign, once, task, six, month

    «Roman dictator», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=562696 (bản sửa đổi 9528929). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Well, I suppose I shall just have to resign myself to it.”

    Từ trong câu: resign, well, suppose, myself

    L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He was really not at all resigned himself, though he knew he must keep that a secret.

    Từ trong câu: resign, secret, really, himself, though, know, keep

    Frances Hodgson Burnett, A Little Princess Being the whole story of Sara Crewe now told for the first time. Nguồn: Project Gutenberg #146. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Well, then, I must resign myself,” she said to him.

    Từ trong câu: resign, well, myself

    Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The Scarlet Pimpernel. Nguồn: Project Gutenberg #60. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I like trees because they seem more resigned to the way they have to live than other things do.

    Từ trong câu: resign, because, live, other, tree, like, seem, way

    Willa Cather, O Pioneers!. Nguồn: Project Gutenberg #24. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He had to resign because he had accepted a coat and a rug as gifts.

    Từ trong câu: rug, resign, because, accept, coat, gift

    «Sherman Adams», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=673161 (bản sửa đổi 10538990). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The Peelites resigned, and the cabinet had to be reconstructed.

    Từ trong câu: reconstruct, resign, cabinet

    Edward Farr, The History of England in Three Volumes, Vol.III. From the Accession of George III. to the Twenty-Third Year of the Reign of Queen Victoria. Nguồn: Project Gutenberg #19218. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • To have to make this fact plain to her--and to witness her resigned acceptance of it--had been intolerably painful to him.

    Từ trong câu: witness, resign, painful, plain, acceptance, make, fact

    Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Well, papa," she said softly, "if we are here I suppose we must be resigned."

    Từ trong câu: softly, well, suppose, resign

    Frances Hodgson Burnett, A Little Princess Being the whole story of Sara Crewe now told for the first time. Nguồn: Project Gutenberg #146. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He must take things as they are, and if he ever thinks about such matters at all, resign himself to the mean, and uninspiring facts.

    Từ trong câu: uninspiring, take, thing, ever, think, matter, resign, himself

    T. W. H. Crosland, The Wild Irishman. Nguồn: Project Gutenberg #57838. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng resign

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
voluntarily resign73 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ resign

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ resign trong kho câu?
Kho câu có 276 câu có từ resign hoặc các dạng của từ, trích từ 225 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ resign xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ resign gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 118 câu, rồi Bậc C1 với 93 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ resign?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ resign: Quá khứ đơn (77 câu), Câu phủ định (43 câu), Quá khứ hoàn thành (31 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.