Câu tiếng Anh có từ “ravish”
74 câu thật có từ ravish hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ravish nghĩa là mê hoặc. ravish là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: force (someone) to have sex against their will. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ravish
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
Bolko was ravished with the sight, and thought of nothing but a glorious capture.
Từ trong câu: ravish, capture, glorious, sight, think, nothing
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 56, Number 350, December 1844 · Tiếng Anh · en-GB · PD-US
Nobody, male or female, thought it worth their while to rob, ravish, or murder us!
Từ trong câu: ravish, nobody, male, female, think, worth, rob, murder
John Wilson, Recreations of Christopher North, Volume 2 · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
Eye and ear were ravished by the luxuries set before them, and the grosser appetites were not forgotten.
Từ trong câu: ravish, eye, ear, luxury, set, gross, appetite, forget
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 59, No. 368, June 1846 · Tiếng Anh · en-GB · PD-US
"The beautiful Kleist shall not ravish my beloved from me.
"Kleist xinh đẹp sẽ không cướp đi người tôi yêu.
Từ trong câu: ravish, beautiful, beloved
L. Mühlbach, Berlin and Sans-Souci; Or, Frederick the Great and His Friends · Bản dịch tiếng Anh · PD-US
And I felt a profound humiliation in my ignorance that its dulcet syllables had never before ravished my delighted ear.
Từ trong câu: ravish, feel, profound, humiliation, ignorance, syllable, never, delight
Various, The Scrap Book, Volume 1, No. 4 June 1906 · Tiếng Anh · en-US · PD-US
For my part, if I were skilled to make ravishing music on the lyre, I should never play save before crowded assemblies.
Từ trong câu: ravish, part, skill, make, music, never, play, save
Apuleius, The Apologia and Florida of Apuleius of Madaura · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US
Of course her face is a little careworn, but nobody makes up as she does; she was just ravishing the other night.
Từ trong câu: ravish, course, face, little, nobody, make, up, night
Charles Dudley Warner, A Little Journey in the World · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
I have never seen them since: no, nor heard of them; but to this day I live a bachelor on account of those ravishing charmers.
Từ trong câu: ravish, never, see, since, hear, day, live, account
Herman Melville, Redburn. His First Voyage Being the Sailor Boy Confessions and Reminiscences of the Son-Of-A-Gentleman in the Merchant Navy · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
If the amulets had ravished Rose from himself, they did it at a distance, for I had not worn them since that day.--You needn't look.
Từ trong câu: ravish, rise, himself, distance, wear, since, day, look
Various, The Atlantic Monthly, Volume 05, No. 28, February, 1860 A Magazine of Literature, Art, and Politics · Tiếng Anh · en-US · PD-US
The attempt to ravish is not punished as a rape.
Từ trong câu: rape, attempt, ravish, punish
Adam Smith, The Essays of Adam Smith · Tiếng Anh · en-GB · PD-US
Từ hay đi cùng ravish
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| ravish strains | 17 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ravish
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ravish trong kho câu?
- Kho câu có 74 câu có từ ravish hoặc các dạng của từ, trích từ 68 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ravish xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ravish gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 31 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ravish?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ravish: Câu phủ định (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Câu bị động có by (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.