Câu tiếng Anh có từ “ravish”
74 câu thật có từ ravish hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ravish nghĩa là mê hoặc. ravish là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: force (someone) to have sex against their will. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ravish
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The gentleman who has seen some of these chromos writes that the most ravishing presentment of rural life in Kansas is depicted.
Từ trong câu: ravish, gentleman, see, write, rural, life, depict
Various, The Journal of Negro History, Volume 4, 1919. Nguồn: Project Gutenberg #21093. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I have never seen them since: no, nor heard of them; but to this day I live a bachelor on account of those ravishing charmers.
Từ trong câu: ravish, never, see, since, hear, day, live, account
Herman Melville, Redburn. His First Voyage Being the Sailor Boy Confessions and Reminiscences of the Son-Of-A-Gentleman in the Merchant Navy. Nguồn: Project Gutenberg #8118. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is this melancholy fate, this glorious triumph, that Palmer has recorded in a language more forcible than history, more eloquent than song, more ravishing than the lyre!
Từ trong câu: ravish, melancholy, fate, glorious, triumph, record, language, history
Various, The Continental Monthly, Vol. 5, No. 3, March, 1864 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #18848. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Some have caught glimpses of these isles, and some more favoured mortals have even landed, and returned again with senses dazzled at the ravishing sights they have seen.
Từ trong câu: ravish, catch, glimpse, isle, favor, even, land, return
Various, Notes and Queries, Number 182, April 23, 1853 A Medium of Inter-communication for Literary Men, Artists, Antiquaries, Genealogists, etc.. Nguồn: Project Gutenberg #22369. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Just fancy, I have been on the most poetic trip possible in France--from here to the heart of Brittany by water, passing between the most ravishing scenery in the world.
Từ trong câu: ravish, fancy, trip, possible, heart, water, pass, scenery
Frederick Lawton, Balzac. Nguồn: Project Gutenberg #3822. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ravish
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| ravish strains | 17 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ravish
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ravish trong kho câu?
- Kho câu có 74 câu có từ ravish hoặc các dạng của từ, trích từ 68 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ravish xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ravish gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 31 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ravish?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ravish: Câu phủ định (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Câu bị động có by (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.