Câu tiếng Anh có từ “ravish”
74 câu thật có từ ravish hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ravish nghĩa là mê hoặc. ravish là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: force (someone) to have sex against their will. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ravish
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
When this practice comes to be tried there, the sound of liberty will lose those charms which make it grateful to the ravished ear.
Từ trong câu: ravish, practice, come, try, sound, liberty, lose, charm
American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Omnibus. Nguồn: Project Gutenberg #11275. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When I tell you what Rival hath ravished my heart from you, you will praise my inconstancy, and pray this Rival to fix it.
Từ trong câu: ravish, tell, rival, heart, praise, pray, fix
Peter Abelard, The love letters of Abelard and Heloise. Nguồn: Project Gutenberg #40227. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
For ever and ever will He, with all that invisible grace, and those bestowals of the spirit, lead the seeker onward, and guide the yearning, and ravish the hearts of the lovers.
Từ trong câu: ravish, ever, invisible, grace, spirit, lead, seeker, guide
Baha'i World Centre, Bahíyyih Khánum. Nguồn: Project Gutenberg #19242. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Your hours will pass in dread and misery, and soon the bolt will fall which must ravish from you your happiness for ever.
Từ trong câu: dread, bolt, ravish, hour, pass, misery, soon, fall
Mary Wollstonecraft Shelley, Frankenstein; or, the modern prometheus. Nguồn: Project Gutenberg #84. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
All about is a profound verdure, a majesty, and a magnificence of colour which will ravish the heart of an artist, be he realist or impressionist.
Từ trong câu: realist, impressionist, profound, color, ravish, heart, artist
M. F. Mansfield, Castles and Chateaux of Old Navarre and the Basque Provinces. Nguồn: Project Gutenberg #43609. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ravish
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| ravish strains | 17 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ravish
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ravish trong kho câu?
- Kho câu có 74 câu có từ ravish hoặc các dạng của từ, trích từ 68 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ravish xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ravish gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 31 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ravish?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ravish: Câu phủ định (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Câu bị động có by (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.