Câu tiếng Anh có từ “ravish”
74 câu thật có từ ravish hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ravish nghĩa là mê hoặc. ravish là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: force (someone) to have sex against their will. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ravish
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Arrons was smitten with love of her, and returning again the next day he ravished her.
Từ trong câu: ravish, love, return, again, next, day
John, 1325?-1408 Gower, The complete works of John Gower, volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #71162. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And I felt a profound humiliation in my ignorance that its dulcet syllables had never before ravished my delighted ear.
Từ trong câu: ravish, feel, profound, humiliation, ignorance, syllable, never, delight
Various, The Scrap Book, Volume 1, No. 4 June 1906. Nguồn: Project Gutenberg #32121. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The words were music to his ear; but what were they compared to the ravishing smile with which she flooded his whole system?
Từ trong câu: ravish, word, music, ear, compare, smile, flood, whole
Mark Twain, The Gilded Age: A Tale of Today. Nguồn: Project Gutenberg #3178. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He went down to their level, humored them, pleased them, and then filled their ears with music that was ravishing even when only partially intelligible.
Từ trong câu: ravish, go, down, level, humor, please, fill, ear
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 22. October, 1878.. Nguồn: Project Gutenberg #19093. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ravish
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| ravish strains | 17 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ravish
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ravish trong kho câu?
- Kho câu có 74 câu có từ ravish hoặc các dạng của từ, trích từ 68 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ravish xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ravish gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 31 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ravish?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ravish: Câu phủ định (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Câu bị động có by (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.