Câu tiếng Anh có từ “ravish”
74 câu thật có từ ravish hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ravish nghĩa là mê hoặc. ravish là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: force (someone) to have sex against their will. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ravish
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The demon carried off the fairest virgins of Kiyoto, ravished and ate them, no beauty being left in the city.
Từ trong câu: ravish, carry, off, fair, eat, beauty, leave, city
Moncure Daniel Conway, Demonology and Devil-lore. Nguồn: Project Gutenberg #40686. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The gentleman who has seen some of these chromos writes that the most ravishing presentment of rural life in Kansas is depicted.
Từ trong câu: ravish, gentleman, see, write, rural, life, depict
Various, The Journal of Negro History, Volume 4, 1919. Nguồn: Project Gutenberg #21093. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The sublime, the grand, and the tender, adapted to the most elevated, majestick, and moving words, conspired to transport and charm the ravished heart and ear.
Từ trong câu: ravish, grand, tender, adapt, elevate, move, word, transport
Various, Chambers's Edinburgh Journal, No. 455 Volume 18, New Series, September 18, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #23226. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The sublime, the grand and the tender, adapted to the most elevated, majestic, and moving words, conspired to transport and charm the ravished heart and ear.
Từ trong câu: ravish, grand, tender, adapt, elevate, move, word, transport
Thomas Hanly Ball, Sketch of Handel and Beethoven Two Lectures, Delivered in the Lecture Hall of the Wimbledon Village Club, on Monday Evening, Dec. 14, 1863; and Monday Evening, Jan. 11, 1864. Nguồn: Project Gutenberg #27502. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Just fancy, I have been on the most poetic trip possible in France--from here to the heart of Brittany by water, passing between the most ravishing scenery in the world.
Từ trong câu: ravish, fancy, trip, possible, heart, water, pass, scenery
Frederick Lawton, Balzac. Nguồn: Project Gutenberg #3822. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Daisy, in the highest spirits, rushed in again to say good-night to the aunts before starting, a ravishing figure.
Từ trong câu: daisy, ravish, high, spirit, rush, again, good, night
E. F. Benson, Daisy's Aunt. Nguồn: Project Gutenberg #28999. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ravish
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| ravish strains | 17 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ravish
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ravish trong kho câu?
- Kho câu có 74 câu có từ ravish hoặc các dạng của từ, trích từ 68 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ravish xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ravish gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 31 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ravish?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ravish: Câu phủ định (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Câu bị động có by (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.