Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “rash”

169 câu thật có từ rash hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: rash nghĩa là phát ban. rash là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: imprudently incurring risk. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ rash

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

  • “‘Well, well, you must not do anything rash, or that you might repent.

    Từ trong câu: rash, well, anything

    Arthur Conan Doyle, The Sign of the Four. Nguồn: Project Gutenberg #2097. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • You may think I am rash in writing to a girl I have never seen.

    Từ trong câu: rash, think, write, girl, never, see

    James Gilmour, James Gilmour of Mongolia: His diaries, letters, and reports. Nguồn: Project Gutenberg #31525. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Other symptoms may also be limping, fever, rash, excessive clumsiness and swelling of the lymph nodes.

    Từ trong câu: rash, fever, excessive, limp, symptom, node, also, swell

    «Exercise as it relates to Disease/Exercise and Juvenile Idiopathic Arthritis», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=304938 (bản sửa đổi 4311673). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Had I been a few hours sooner Mrs. Linton’s illness might have arrested her rash step.

    Từ trong câu: rash, might, illness, few, arrest, step, hour, soon

    Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Rash averments may be pardoned; but deliberate double-dealing, never.

    Từ trong câu: rash, deal, deliberate, double, pardon, never

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 67, No. 411, January 1850. Nguồn: Project Gutenberg #44332. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Side effects may include abdominal pain and rash.

    Từ trong câu: rash, abdominal, side, effect, include, pain

    «Realgar/Indigo naturalis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1174664 (bản sửa đổi 10802364). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • I could never bear to think that he had done anything mean and criminal, however I might believe he had been rash and faulty.

    Từ trong câu: rash, faulty, never, bear, think, anything, mean, criminal

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 65, No. 400, February, 1849. Nguồn: Project Gutenberg #44344. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “May I entreat you, madam, to do nothing rash,” said Sir Andrew, as Marguerite prepared in her turn to ascend the rickety flight of steps.

    Từ trong câu: flight, rash, madam, nothing, sir, prepare, turn, rickety

    Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The Scarlet Pimpernel. Nguồn: Project Gutenberg #60. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Besides, I am credibly informed he is choleric and rash, so that he may be concerned in a duel.

    Ngoài ra, tôi được biết một cách đáng tin cậy rằng anh ta mắc chứng nóng nảy và hấp tấp, nên có thể anh ta sẽ lo lắng trong một cuộc đấu tay đôi.

    Từ trong câu: credibly, besides, inform, rash, concern, duel

    T. Smollett, The Adventures of Peregrine Pickle. Nguồn: Project Gutenberg #4084. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • They may also include jaundice (yellow skin and eyes), red eyes, abdominal pain, diarrhea, or a rash.

    Từ trong câu: abdominal, include, yellow, skin, eye, red, pain, diarrhea

    «Leptospira», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=405651 (bản sửa đổi 10796366). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng rash

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
rash vow69 lần
rash act358 lần
rash promises61 lần
rash vows35 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ rash

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rash trong kho câu?
Kho câu có 169 câu có từ rash hoặc các dạng của từ, trích từ 147 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ rash xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rash gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 68 câu, rồi Bậc C1 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rash?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rash: Câu phủ định (31 câu), can và could (19 câu), Quá khứ đơn (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.