Câu tiếng Anh có từ “rash”
168 câu thật có từ rash hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rash nghĩa là phát ban. rash là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: imprudently incurring risk. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rash
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
It pains me to report the events which took place when the master made his rash attempt to maintain his authority.
Từ trong câu: rash, pain, report, event, take, place, master, make
Various, The Atlantic Monthly, Volume 05, No. 28, February, 1860 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #19995. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The rash step which he here took plunged him into a much deeper error than that of the sceptic or idealist.
Từ trong câu: rash, step, take, plunge, much, deep, error
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 62, No. 382, August 1847. Nguồn: Project Gutenberg #27020. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We think that those who condemn her on the evidence which is now before the public are as rash as those who condemn her husband.
Từ trong câu: rash, think, condemn, evidence, now, public, husband
Henry Cabot, 1850-1924 [Editor] Lodge, The Best of the World's Classics, Vol. V (of X) - Great Britain and Ireland III. Nguồn: Project Gutenberg #22182. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Darnley could be led by ambition into a rash act, but he had not reached that depth of wickedness in which the heart becomes callous to the feelings of humanity.
Từ trong câu: callous, lead, ambition, rash, act, reach, depth, heart
C. A. Campbell, Mary Queen of Scots in History. Nguồn: Project Gutenberg #43074. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
His skin broke out into a fiery rash, which increased, and he felt unwell.
Từ trong câu: unwell, skin, break, out, rash, increase, feel
Edward O. Mousley, The Secrets of a Kuttite An Authentic Story of Kut, Adventures in Captivity and Stamboul Intrigue. Nguồn: Project Gutenberg #41213. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng rash
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rash
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rash trong kho câu?
- Kho câu có 168 câu có từ rash hoặc các dạng của từ, trích từ 146 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rash xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rash gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 67 câu, rồi Bậc C1 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rash?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rash: Câu phủ định (31 câu), can và could (18 câu), Quá khứ đơn (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.