Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “rash”

168 câu thật có từ rash hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: rash nghĩa là phát ban. rash là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: imprudently incurring risk. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ rash

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

Từ hay đi cùng rash

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
rash vow69 lần
rash act358 lần
rash promises61 lần
rash vows35 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ rash

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rash trong kho câu?
Kho câu có 168 câu có từ rash hoặc các dạng của từ, trích từ 146 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ rash xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rash gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 67 câu, rồi Bậc C1 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rash?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rash: Câu phủ định (31 câu), can và could (18 câu), Quá khứ đơn (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.