Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “rash”

169 câu thật có từ rash hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: rash nghĩa là phát ban. rash là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: imprudently incurring risk. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ rash

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • “But, my darling Esther, you would never be so rash as to ride him?

    Từ trong câu: rash, darling, never, ride

    M. E. Braddon, Rupert Godwin. Nguồn: Project Gutenberg #77631. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Dode was conscious of her as she would be of an attack of nettle-rash.

    Từ trong câu: rash, conscious, attack

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 10, No. 60, October, 1862 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #10077. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It would be rash to conclude that large sums cannot be honorably employed.

    Từ trong câu: rash, conclude, large, sum, can, employ

    George Herbert Palmer, The Teacher: Essays and Addresses on Education. Nguồn: Project Gutenberg #36774. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But supposing they did succeed in their rash enterprise, how would they return?

    Từ trong câu: rash, suppose, succeed, enterprise, return

    Jules Verne, From the Earth to the moon; and, round the moon. Nguồn: Project Gutenberg #83. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It would be rash to suppose that we can give a name to all that we are likely to meet."

    Từ trong câu: rash, likely, suppose, give, name, meet

    Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I wish Diana or Mary would come and live with you: it is too bad that you should be quite alone; and you are recklessly rash about your own health.”

    Từ trong câu: rash, wish, come, live, bad, quite, alone, health

    Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Peste!" said M. de Vermondans, "any one who knows you would be rash indeed to excite your ceaseless babble.

    Từ trong câu: babble, be, know, rash, indeed, excite, ceaseless

    Various, International Miscellany of Literature, Art and Science, Vol. 1, No. 3, Oct. 1, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #14431. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng rash

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
rash vow69 lần
rash act358 lần
rash promises61 lần
rash vows35 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ rash

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rash trong kho câu?
Kho câu có 169 câu có từ rash hoặc các dạng của từ, trích từ 147 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ rash xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rash gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 68 câu, rồi Bậc C1 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rash?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rash: Câu phủ định (31 câu), can và could (19 câu), Quá khứ đơn (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.