Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “rash”

169 câu thật có từ rash hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: rash nghĩa là phát ban. rash là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: imprudently incurring risk. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ rash

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Yet," said he to himself, "I ought to be rash in nothing.

    Từ trong câu: rash, himself, ought, nothing

    L., -1899 [Editor] Valentine, Eastern Tales by Many Story Tellers. Nguồn: Project Gutenberg #26358. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The rash should clear up in a few days.

    Từ trong câu: rash, clear, up, day

    «Ethnomedicine/Home Remedies/G - I», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=256178 (bản sửa đổi 4523519). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Mistrust, suspicion, rash judgment are then three distinct and very different things, and we should be careful not to confound them.

    Từ trong câu: rash, suspicion, judgment, distinct, different, thing, careful, confound

    Carlo Giuseppe Quadrupani, Light and Peace Instructions for devout souls to dispel their doubts and allay their fears. Nguồn: Project Gutenberg #38355. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • We were standing on a narrow, irregular, all too slanting little ledge, and should doubtless have ignominiously slipped off and broken our rash necks but for the vine.

    Từ trong câu: rash, ignominiously, neck, irregular, slip, stand, narrow, little

    Charlotte Perkins Gilman, Herland. Nguồn: Project Gutenberg #32. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I wish Diana or Mary would come and live with you: it is too bad that you should be quite alone; and you are recklessly rash about your own health.”

    Từ trong câu: rash, wish, come, live, bad, quite, alone, health

    Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • More serious side effects such as itching and skin rash should immediately be taken to the doctor.

    Từ trong câu: itch, serious, side, effect, skin, rash, immediately, take

    «Structural Biochemistry/Plan B», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=280303 (bản sửa đổi 3348731). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Nor should you be deterred from fear that the mate will be so upset emotionally that he will commit a rash act.

    Từ trong câu: emotionally, fear, mate, upset, commit, rash, act

    Clifford R. Adams, How to Pick a Mate: The Guide to a Happy Marriage. Nguồn: Project Gutenberg #67472. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng rash

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
rash vow69 lần
rash act358 lần
rash promises61 lần
rash vows35 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ rash

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rash trong kho câu?
Kho câu có 169 câu có từ rash hoặc các dạng của từ, trích từ 147 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ rash xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rash gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 68 câu, rồi Bậc C1 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rash?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rash: Câu phủ định (31 câu), can và could (19 câu), Quá khứ đơn (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.