Câu tiếng Anh có từ “rash”
174 câu thật có từ rash hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rash nghĩa là phát ban. rash là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: imprudently incurring risk. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rash
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
You may think I am rash in writing to a girl I have never seen.
Từ trong câu: rash, think, write, girl, never, see
James Gilmour, James Gilmour of Mongolia: His diaries, letters, and reports. Nguồn: Project Gutenberg #31525. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But, in our own country, men have done rash things in the agony of disappointment.
Từ trong câu: rash, country, man, thing, agony, disappointment
Rolf Boldrewood, "War to the Knife;" or, Tangata Maori. Nguồn: Project Gutenberg #53358. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
If you have heard anything of my unhappy history you will know that I made a rash marriage and had reason to regret it.”
Từ trong câu: rash, marriage, history, hear, anything, unhappy, know, make
Arthur Conan Doyle, The Hound of the Baskervilles. Nguồn: Project Gutenberg #2852. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Polly is more rash than I am, as the reader has observed in the outset of this memoir.
Từ trong câu: outset, rash, reader, observe
Various, The Atlantic Monthly, Volume 04, No. 23, September, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #16430. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The rash itself is not painful but he has felt waxing and waning pains in his knees and ankles.
Từ trong câu: wane, rash, itself, painful, feel, wax, pain, knee
«Clinical cases/Case 1», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=6580 (bản sửa đổi 2774328). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The rash daring and cleverness of these disguises furnish a combination of amusement and dramatic interest not approached in anything else that Boldrewood has written.
Từ trong câu: cleverness, rash, dare, disguise, furnish, combination, amusement, dramatic
Desmond Byrne, Australian Writers. Nguồn: Project Gutenberg #28599. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A letter of his . . . rash, impetuous, as were all his actions, and written to Sir Andrew Ffoulkes, has fallen into the hands of a fanatic.
Từ trong câu: written, write, fanatic, action, letter, rash, sir, fall
Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The Scarlet Pimpernel. Nguồn: Project Gutenberg #60. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“You’d better see what you have got before you think of having company,” said Meg, when informed of the hospitable but rash act.
Từ trong câu: hospitable, inform, better, see, get, think, company, rash
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng rash
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rash
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rash trong kho câu?
- Kho câu có 174 câu có từ rash hoặc các dạng của từ, trích từ 149 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rash xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rash gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 70 câu, rồi Bậc C1 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rash?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rash: Câu phủ định (32 câu), can và could (19 câu), Quá khứ đơn (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.