Câu tiếng Anh có từ “rash”
169 câu thật có từ rash hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rash nghĩa là phát ban. rash là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: imprudently incurring risk. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rash
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
"You'll do nothing rash, Laurence," she pleaded, "nothing without consulting me?"
Từ trong câu: rash, nothing, plead, consult
Emmuska Orczy, Baroness Orczy, Leatherface: A Tale of Old Flanders. Nguồn: Project Gutenberg #40500. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
My dear Will!—and yet you say I am rash.”
Robert Neilson Stephens, The Flight of Georgiana: A Story of Love and Peril in England in 1746. Nguồn: Project Gutenberg #56364. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I entertain the hope, perhaps a rash one, that my strength will hold me out to speak a few minutes.
Từ trong câu: rash, entertain, hope, perhaps, strength, hold, out, speak
David J., 1837-1910 [Editor] Brewer, The World's Best Orations, Vol. 1 (of 10). Nguồn: Project Gutenberg #14182. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“I hope it will be a lesson to you to make no more rash journeys on these hills,” cried Heathcliff’s stern voice from the kitchen entrance.
Từ trong câu: rash, stern, hope, lesson, make, journey, hill, cry
Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Both the sore and the rash will heal on their own.
Từ trong câu: sore, rash, heal
«Sexual Health/Sexually Transmitted Diseases», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=89944 (bản sửa đổi 4492413). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I do not mean to say that rash presumption, undertaking in levity and self-confidence unsuitable kinds of work, will be honoured with success.
Từ trong câu: unsuitable, mean, rash, undertake, self, confidence, kind, work
Alexander Maclaren, Expositions of Holy Scripture: St. Mark. Nguồn: Project Gutenberg #8071. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Nor should you be deterred from fear that the mate will be so upset emotionally that he will commit a rash act.
Từ trong câu: emotionally, fear, mate, upset, commit, rash, act
Clifford R. Adams, How to Pick a Mate: The Guide to a Happy Marriage. Nguồn: Project Gutenberg #67472. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng rash
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rash
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rash trong kho câu?
- Kho câu có 169 câu có từ rash hoặc các dạng của từ, trích từ 147 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rash xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rash gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 68 câu, rồi Bậc C1 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rash?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rash: Câu phủ định (31 câu), can và could (19 câu), Quá khứ đơn (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.