Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “rash”

174 câu thật có từ rash hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: rash nghĩa là phát ban. rash là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: imprudently incurring risk. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ rash

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • The appearance of a spreading rash indicates that some areas received more of the poison and reacted sooner than other areas.

    Từ trong câu: rash, appearance, spread, indicate, area, receive, poison, react

    «Horticulture/Toxicodendron radicans», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=143459 (bản sửa đổi 4052762). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • If you have heard anything of my unhappy history you will know that I made a rash marriage and had reason to regret it.”

    Từ trong câu: rash, marriage, history, hear, anything, unhappy, know, make

    Arthur Conan Doyle, The Hound of the Baskervilles. Nguồn: Project Gutenberg #2852. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Had we once entered, as I have before mentioned was suggested by some rash-brained young officers, not a soul could have escaped destruction.

    Từ trong câu: rash, once, enter, mention, suggest, brain, young, officer

    John Shipp, Memoirs of the Extraordinary Military Career of John Shipp Late a Lieut. in His Majesty's 87th Regiment. Nguồn: Project Gutenberg #31910. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng rash

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
rash vow69 lần
rash act358 lần
rash promises61 lần
rash vows35 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ rash

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rash trong kho câu?
Kho câu có 174 câu có từ rash hoặc các dạng của từ, trích từ 149 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ rash xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rash gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 70 câu, rồi Bậc C1 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rash?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rash: Câu phủ định (32 câu), can và could (19 câu), Quá khứ đơn (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.