Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “purser”

50 câu thật có từ purser hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: purser nghĩa là người theo đuổi. purser là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an officer aboard a ship who keeps accounts and attends to the passengers' welfare. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ purser

Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)

  • As he complied it was the purser who shut the door tight behind him.

    Từ trong câu: purser, comply, shut, door, tight, behind

    Louis Joseph Vance, The Bandbox. Nguồn: Project Gutenberg #31021. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Talking to the purser, I saw the act, but could not believe it a reality.

    Từ trong câu: purser, talk, saw, act, believe, reality

    W. D. Lighthall, The Young Seigneur Or, Nation-Making. Nguồn: Project Gutenberg #15256. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • At meals she sat beside the Purser, and seemed more or less under his wing.

    Từ trong câu: purser, meal, sit, beside, seem, less, wing

    L. Allen Harker, Jan and Her Job. Nguồn: Project Gutenberg #29945. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In the morning I called on the purser, and asked him to change the rooms.

    Từ trong câu: purser, morning, call, ask, change, room

    Charles J. Gillis, Another Summer: The Yellowstone Park and Alaska. Nguồn: Project Gutenberg #40824. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Then with tears filling his eyes, Captain Rostron said he called the purser.

    Từ trong câu: purser, tear, fill, eye, captain, call

    Logan, 1884-1937 [Editor] Marshall, Sinking of the Titanic and Great Sea Disasters. Nguồn: Project Gutenberg #781. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • For technical purposes, as I supposed, I was put down "purser."

    Từ trong câu: purser, technical, purpose, suppose, put, down

    Edmund Blunden, The Bonadventure: A Random Journal of an Atlantic Holiday. Nguồn: Project Gutenberg #32371. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • She hung on every word, took notes even, and asked enough questions to make the perspiring purser really work in those orientation periods.

    Từ trong câu: purser, orientation, hang, every, word, take, note, even

    William Tenn, Venus is a Man's World. Nguồn: Project Gutenberg #51150. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • His testimony was that he purchased a regular ticket at the same time as his friend Carlson, but these tickets were not taken up by the purser.

    Từ trong câu: purser, testimony, purchase, regular, ticket, time, friend, take

    Walker C. Smith, The Everett Massacre: A history of the class struggle in the lumber industry. Nguồn: Project Gutenberg #31810. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • His eyes filled; he turned brusquely from the purser, hesitated--then hurried off to his stateroom.

    Từ trong câu: hurry, purser, eye, fill, turn, hesitate, off

    Abraham Merritt, The Moon Pool. Nguồn: Project Gutenberg #765. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • It began by a few schoolmasters serving their passage out to South America as the pursers of tramp steamers.

    Từ trong câu: tramp, south, purser, begin, serve, passage, out

    Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Hurrying down to the lower deck I found him with the purser.

    Từ trong câu: lower, deck, hurry, purser, down, found, low, find

    Abraham Merritt, The Moon Pool. Nguồn: Project Gutenberg #765. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ purser

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ purser trong kho câu?
Kho câu có 50 câu có từ purser hoặc các dạng của từ, trích từ 42 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ purser xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ purser gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 12 câu, rồi Bậc B2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ purser?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ purser: Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (4 câu), can và could (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.