Câu tiếng Anh có từ “purser”
50 câu thật có từ purser hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: purser nghĩa là người theo đuổi. purser là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an officer aboard a ship who keeps accounts and attends to the passengers' welfare. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ purser
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Purser Stockton once told me that he had purchased this home for seven thousand dollars.
Từ trong câu: purser, once, tell, purchase, home, seven, thousand, dollar
Marian Gouverneur, As I Remember Recollections of American Society during the Nineteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #28384. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Often, leaning upon the column in the verandah, he had watched the English ships with English schoolmasters for pursers steaming into the bay.
Từ trong câu: purser, often, lean, column, verandah, watch, ship, bay
Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ purser
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ purser trong kho câu?
- Kho câu có 50 câu có từ purser hoặc các dạng của từ, trích từ 42 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ purser xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ purser gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 12 câu, rồi Bậc B2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ purser?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ purser: Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (4 câu), can và could (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.