Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “purser”

50 câu thật có từ purser hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: purser nghĩa là người theo đuổi. purser là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an officer aboard a ship who keeps accounts and attends to the passengers' welfare. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ purser

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Talking to the purser, I saw the act, but could not believe it a reality.

    Từ trong câu: purser, talk, saw, act, believe, reality

    W. D. Lighthall, The Young Seigneur Or, Nation-Making. Nguồn: Project Gutenberg #15256. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • "You are not wanted here, Jones!" cried the purser, angrily.

    Từ trong câu: purser, want, cry, angrily

    Horatio, Jr. Alger, Randy of the River; Or, The Adventures of a Young Deckhand. Nguồn: Project Gutenberg #21416. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • His testimony was that he purchased a regular ticket at the same time as his friend Carlson, but these tickets were not taken up by the purser.

    Từ trong câu: purser, testimony, purchase, regular, ticket, time, friend, take

    Walker C. Smith, The Everett Massacre: A history of the class struggle in the lumber industry. Nguồn: Project Gutenberg #31810. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Oh, not at all, sir, not at all,” answered the purser in his most conciliatory tone.

    Từ trong câu: conciliatory, purser, sir, answer, tone

    Robert Barr, One Day's Courtship, and The Heralds of Fame. Nguồn: Project Gutenberg #9305. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ purser

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ purser trong kho câu?
Kho câu có 50 câu có từ purser hoặc các dạng của từ, trích từ 42 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ purser xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ purser gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 12 câu, rồi Bậc B2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ purser?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ purser: Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (4 câu), can và could (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.