Câu tiếng Anh có từ “purser”
50 câu thật có từ purser hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: purser nghĩa là người theo đuổi. purser là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an officer aboard a ship who keeps accounts and attends to the passengers' welfare. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ purser
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Which was too bad of the Purser, when Pepys' head and heart were full of "infinite business."
Từ trong câu: purser, bad, head, heart, full, infinite, business
Henry C. Shelley, Inns and Taverns of Old London. Nguồn: Project Gutenberg #6699. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Stranleigh went down to the purser, and that overworked official threw him a friendly glance, which nevertheless indicated that his time was valuable.
Stransleigh đi xuống chỗ người quản lý, và viên chức làm việc quá sức đó ném cho anh ta một cái nhìn thân thiện, tuy nhiên điều đó cho thấy rằng thời gian của anh ta rất có giá trị.
Từ trong câu: purser, go, down, official, throw, friendly, glance, nevertheless
Robert Barr, Lord Stranleigh Abroad. Nguồn: Project Gutenberg #32185. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
During the passage young Barney was insulted by the purser of the Perseus and knocked him down the hatchway for which he was commended by the British captain.
Từ trong câu: purser, passage, young, insult, knock, down, commend, captain
L. Carroll Judson, The Sages and Heroes of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #33905. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Which Pa, having been in the Purser line of life, lies a-bed in a bow-window where he can see the ships sail up and down the river.
Từ trong câu: purser, pa, line, life, lie, bed, bow, window
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ purser
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ purser trong kho câu?
- Kho câu có 50 câu có từ purser hoặc các dạng của từ, trích từ 42 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ purser xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ purser gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 12 câu, rồi Bậc B2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ purser?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ purser: Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (4 câu), can và could (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.