Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “plow”

241 câu thật có từ plow hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: plow nghĩa là cày. plow là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: to break and turn over earth especially with a plow. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ plow

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

  • He has invented tools such as a plow which haunts the sea in its size.

    Từ trong câu: plow, haunt, invent, tool, sea, size

    «Antigone», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=247462 (bản sửa đổi 2334683). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • But I’ve put my hand to the plow and I won’t look back.”

    Từ trong câu: plow, put, hand, look, back

    L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Mrs. Rush says that she has plowed so much that she believes she can "outplow" any man.

    Từ trong câu: plow, mr, rush, much, believe, man

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 3. Nguồn: Project Gutenberg #18484. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Crops grow better in land that has been plowed.

    Từ trong câu: plow, crop, grow, better, land

    «Plow», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=38298 (bản sửa đổi 10596036). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He has just been trying to facilitate the farmer’s ploughing by digging a deep hole in search of a mole.

    Từ trong câu: plow, facilitate, dig, mole, search, try, deep, hole

    Svend Fleuron, Kittens. Nguồn: Project Gutenberg #74356. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I have ploughed and planted, and gathered into barns, and no man could head me!

    Từ trong câu: barn, plow, plant, gather, man, head

    «Sojourner Truth for advanced English students», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=236318 (bản sửa đổi 2714164). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • “I perceive somebody has been ploughing with my heifer before I came in,” so he rather neatly turned the matter off.

    Từ trong câu: heifer, perceive, somebody, plow, come, rather, turn, matter

    Francis Watt, The book of Edinburgh anecdote. Nguồn: Project Gutenberg #69099. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • When the swords have been turned into plough-shares and the spears to pruning-hooks, there will come a new day for the native Cuban.

    Từ trong câu: hook, sword, turn, plow, share, come, new, day

    Charles, 1833-1922 [Editor] Morris, With the World's Great Travellers, Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #31908. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Thus the trenches are gradually extended, until sufficient ground has been utilized, when they are plowed up and the site used for cultivation.

    Từ trong câu: utilize, thus, gradually, extend, until, sufficient, ground, plow

    Various, Scientific American Supplement, No. 421, January 26, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #16353. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The use of dogs is no longer legal, and we have nearly discarded the sturdy ox, even for ploughing.

    Từ trong câu: discard, ox, use, dog, long, legal, nearly, even

    C. J. Cornish, Life at the Zoo: Notes and Traditions of the Regent's Park Gardens. Nguồn: Project Gutenberg #64029. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng plow

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
plow fields264 lần
plow handles60 lần
steam plow100 lần
plow field383 lần
plow shares55 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ plow

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ plow trong kho câu?
Kho câu có 241 câu có từ plow hoặc các dạng của từ, trích từ 191 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ plow xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ plow gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 106 câu, rồi Bậc B1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ plow?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ plow: Quá khứ đơn (36 câu), can và could (20 câu), Quá khứ hoàn thành (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.