Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “plow”

241 câu thật có từ plow hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: plow nghĩa là cày. plow là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: to break and turn over earth especially with a plow. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ plow

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • No looking back after once having put her hand to the plough, however heavy the furrows might prove, or long and dreary the appointed task.

    Từ trong câu: plow, appoint, look, back, once, put, hand, however

    M. Harding Kelly, The secret of Oaklands. Nguồn: Project Gutenberg #73245. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • A slave may be set to handle the hoe as well as the plough.

    Từ trong câu: slave, plow, set, handle, well

    H. J. Nieboer, Slavery as an industrial system. Nguồn: Project Gutenberg #74463. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He stopped his team and stood leaning on the plow, wondering what it might be.

    Từ trong câu: lean, plow, stop, team, stand, wonder

    John Thomas Simpson, Hidden Treasure: The Story of a Chore Boy Who Made the Old Farm Pay. Nguồn: Project Gutenberg #5870. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Holding the plough may appear a simple task but believe me it is not so and calls for quite a lot of skill and stamina.

    Từ trong câu: stamina, hold, plow, appear, simple, task, believe, call

    Rahul Alvares, Free from School. Nguồn: Project Gutenberg #10347. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • An unnecessary monopoly over a plow or a grain elevator may, as Jefferson pointed out, slow technological development.

    Từ trong câu: elevator, unnecessary, monopoly, plow, grain, point, out, slow

    James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • His appeal for a translation of the Bible which weavers might repeat at their shuttle and ploughmen sing at their plough received at last a reply.

    Từ trong câu: shuttle, appeal, translation, repeat, sing, plow, receive, last

    Rossiter, 1840-1931 [Editor] Johnson, The Great Events by Famous Historians, Volume 09. Nguồn: Project Gutenberg #26337. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng plow

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
plow fields264 lần
plow handles60 lần
steam plow100 lần
plow field383 lần
plow shares55 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ plow

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ plow trong kho câu?
Kho câu có 241 câu có từ plow hoặc các dạng của từ, trích từ 191 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ plow xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ plow gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 106 câu, rồi Bậc B1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ plow?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ plow: Quá khứ đơn (36 câu), can và could (20 câu), Quá khứ hoàn thành (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.