Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “plow”

241 câu thật có từ plow hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: plow nghĩa là cày. plow là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: to break and turn over earth especially with a plow. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ plow

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • I was driving while Mr. Whitney was guiding the plow.

    Từ trong câu: guide, plow, drive, mr

    Lucy Leavenworth Wilder, 1865-1935 [Editor] Morris, Old Rail Fence Corners: The A. B. C's. of Minnesota History. Nguồn: Project Gutenberg #22179. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • We were ploughing along through the mud when from my place at the head of the column I heard a splash.

    Từ trong câu: splash, plow, mud, place, head, column, hear

    Joel R. Moore, The History of the American Expedition Fighting the Bolsheviki Campaigning in North Russia 1918-1919. Nguồn: Project Gutenberg #22523. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This animal was a limulus, or horseshoe crab, and he was now plowing his way about in the mud, seeking for his dinner.

    Con vật này là một con Limulus, hay còn gọi là cua móng ngựa, và nó hiện đang cày xới trong bùn để tìm kiếm bữa tối.

    Từ trong câu: crab, plow, animal, now, way, mud, seek, dinner

    Julia McNair Wright, Nature readers. Nguồn: Project Gutenberg #72508. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The generators were beating steadily, and the Omnimobile was ploughing her way through heavy seas.

    Từ trong câu: generator, steadily, plow, beat, way, heavy, sea

    Jack Williamson, The green girl. Nguồn: Project Gutenberg #71255. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In another moment Kemp had ploughed through the asparagus, and was running across the tennis lawn to the house.

    Từ trong câu: lawn, tennis, plow, another, moment, run, across, house

    H. G. Wells, The Invisible Man: A Grotesque Romance. Nguồn: Project Gutenberg #5230. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The engine was drawing twenty disc-ploughs, and could plough twenty-eight to thirty acres of land a day, week in and week out.

    Từ trong câu: disc, engine, draw, twenty, plow, eight, thirty, acre

    Campbell Patrick [Compiler] Ogilvie, Argentina from a British Point of View, and Notes on Argentine Life. Nguồn: Project Gutenberg #14366. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Jerusalem Talmud relates that “it happened once to a Jew, who was standing ploughing, that his ox lowed before him.

    Từ trong câu: ox, relate, happen, once, stand, plow, low

    Epiphanius, 1845-1916 [Editor] Wilson, Hebrew Literature. Nguồn: Project Gutenberg #28369. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng plow

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
plow fields264 lần
plow handles60 lần
steam plow100 lần
plow field383 lần
plow shares55 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ plow

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ plow trong kho câu?
Kho câu có 241 câu có từ plow hoặc các dạng của từ, trích từ 191 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ plow xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ plow gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 106 câu, rồi Bậc B1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ plow?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ plow: Quá khứ đơn (36 câu), can và could (20 câu), Quá khứ hoàn thành (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.