E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “plow”

206 câu thật có từ plow hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: plow nghĩa là cày. plow là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: to break and turn over earth especially with a plow. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ plow

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Heavy, corrugated furrows of decision and resolute will are plowed about the mouth, and the lips are shut like a vice.

    Từ trong câu: plow, heavy, decision, mouth, lip, shut, like, vice

    Francis W., 1851-1919 [Editor] Halsey, Seeing Europe with Famous Authors, Volume 2 Great Britain and Ireland, Part 2. Nguồn: Project Gutenberg #9503. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • When the swords have been turned into plough-shares and the spears to pruning-hooks, there will come a new day for the native Cuban.

    Từ trong câu: hook, sword, turn, plow, share, come, new, day

    Charles, 1833-1922 [Editor] Morris, With the World's Great Travellers, Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #31908. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Fall harrowing and deep spring plowing will prevent many of the bugs and beetles which spend the larval state in the ground from hatching.

    Từ trong câu: hatching, fall, deep, spring, plow, prevent, many, bug

    Mary Huston Gregory, Checking the Waste: A Study in Conservation. Nguồn: Project Gutenberg #20653. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Women will no more be torn from their homes than agricultural labourers from their ploughs, or artisans from their workshops.

    Từ trong câu: labourer, workshop, woman, home, agricultural, plow

    Jean-Antoine-Nicolas de Caritat, marquis de Condorcet, The first essay on the political rights of women. Nguồn: Project Gutenberg #31550. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Even then but a fraction of the possible wheat lands of the great Northwest will be under the plow.

    Từ trong câu: fraction, even, possible, wheat, land, great, northwest, plow

    Various, Appletons' Popular Science Monthly, December 1898 Volume LIV, No. 2, December 1898. Nguồn: Project Gutenberg #43391. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng plow

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
plow fields264 lần
plow handles60 lần
steam plow100 lần
plow field383 lần
plow shares55 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ plow

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ plow trong kho câu?
Kho câu có 206 câu có từ plow hoặc các dạng của từ, trích từ 166 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ plow xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ plow gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 99 câu, rồi Bậc B1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ plow?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ plow: Quá khứ đơn (30 câu), can và could (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.