E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “plow”

206 câu thật có từ plow hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: plow nghĩa là cày. plow là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: to break and turn over earth especially with a plow. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ plow

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Among them the men fight and the women, with the help of the children, plough fields and prepare food.

    Từ trong câu: fight, prepare, plow, among, man, woman, help, child

    «An Answer Key to Latin for Beginners by Benjamin L. D’Ooge», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=391739 (bản sửa đổi 4672172). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He was away out in the country somewhere--busy plowing, busy seeding, busy harvesting, busy something-or-other.

    Từ trong câu: harvest, away, out, country, somewhere, busy, plow, seed

    Herbert Joseph Moorhouse, Deep Furrows. Nguồn: Project Gutenberg #21657. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng plow

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
plow fields264 lần
plow handles60 lần
steam plow100 lần
plow field383 lần
plow shares55 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ plow

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ plow trong kho câu?
Kho câu có 206 câu có từ plow hoặc các dạng của từ, trích từ 166 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ plow xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ plow gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 99 câu, rồi Bậc B1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ plow?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ plow: Quá khứ đơn (30 câu), can và could (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.