Câu tiếng Anh có từ “onion”
208 câu thật có từ onion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: onion nghĩa là hành tây. onion là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the bulb of an onion plant. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ onion
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
Onions will shoot out and grow as they hang in common air.
Từ trong câu: onion, shoot, out, grow, hang, common, air
Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In this lab we will observe plasmolysis in red onion cells.
Từ trong câu: onion, lab, observe, red, cell
«Biology, Answering the Big Questions of Life/Osmosis lab», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=79510 (bản sửa đổi 4313220). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The gardeners will sell their products of onions, beans, parched corn and all such stuff in this way.
Từ trong câu: onion, gardener, sell, product, bean, corn, stuff, way
James T. Nichols, Birdseye Views of Far Lands. Nguồn: Project Gutenberg #28340. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Hold the mouth full of water while peeling onions and the onion juice will not get in the eyes.
Từ trong câu: onion, hold, mouth, full, water, peel, juice, get
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 4. Nguồn: Project Gutenberg #18485. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Pikmin will come out of the Onion and get planted in the ground after food is given, and can be pulled out.
Từ trong câu: onion, come, out, get, plant, ground, food, give
«Pikmin», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=120087 (bản sửa đổi 10443997). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They ordered hamburger steak and onions—a vile combination, I’ll say—and coffee.
Từ trong câu: hamburger, order, steak, onion, combination, coffee
Victor Appleton, Tom Swift and his airline express. Nguồn: Project Gutenberg #72701. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The belief that the eating of onions will acclimatize a traveller seems not uncommon in Eastern countries.
Từ trong câu: uncommon, belief, eat, onion, traveler, seem, eastern, country
Benjamin Taylor, Storyology: Essays in Folk-Lore, Sea-Lore, and Plant-Lore. Nguồn: Project Gutenberg #29921. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The water will bind the fumes from the onion.
Từ trong câu: fume, water, bind, onion
«Ethnomedicine/Home Remedies/M - O», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=256180 (bản sửa đổi 4629857). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I’ll have a light soup to begin with . . . you know I can make lovely cream-of-onion soup . . . and then a couple of roast fowls.
Từ trong câu: roast, couple, soup, light, begin, know, make, lovely
L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng onion
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ onion
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ onion trong kho câu?
- Kho câu có 208 câu có từ onion hoặc các dạng của từ, trích từ 164 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ onion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ onion gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 57 câu, rồi Bậc B2 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ onion?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ onion: Quá khứ đơn (20 câu), can và could (19 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.