Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “onion”

208 câu thật có từ onion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: onion nghĩa là hành tây. onion là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the bulb of an onion plant. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ onion

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • And after the onion had said that, it kept quite still just as if it had completely finished talking.

    Từ trong câu: onion, keep, quite, still, completely, finish, talk

    Mary Graham Bonner, 365 bedtime stories. Nguồn: Project Gutenberg #69225. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • These fellers had great hairy whiskers that made them look as if they had run all to head like a seed onion.

    Những người này có bộ râu rậm rạp khiến họ trông như thể chạy thẳng vào đầu giống như một củ hành vậy.

    Từ trong câu: onion, hairy, great, make, look, run, head, like

    Ann S. Stephens, High life in New York. Nguồn: Project Gutenberg #39645. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • In the course of her digging with her pointed stick Mistress Mary had found herself digging up a sort of white root rather like an onion.

    Từ trong câu: onion, course, dig, point, stick, find, herself, up

    Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng onion

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
pickled onion54 lần
fried onion57 lần
onion garlic30 lần
onion sauce43 lần
onion juice40 lần
raw onion66 lần
onion carrots24 lần
onion soup58 lần
potatoes onion54 lần
garlic onion17 lần
chopped onion19 lần
peeled onion16 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ onion

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ onion trong kho câu?
Kho câu có 208 câu có từ onion hoặc các dạng của từ, trích từ 164 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ onion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ onion gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 57 câu, rồi Bậc B2 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ onion?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ onion: Quá khứ đơn (20 câu), can và could (19 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.