Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “onion”

209 câu thật có từ onion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: onion nghĩa là hành tây. onion là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the bulb of an onion plant. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ onion

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The best remedy for minor burns at home is an onion.

    Từ trong câu: onion, best, remedy, minor, burn, home

    «Ethnomedicine/Home Remedies/A - C», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=256176 (bản sửa đổi 4470148). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • At five minutes to noon all the bunkhouses were empty and the furthest fringe of the crowd was far up Onion River valley.

    Từ trong câu: fringe, onion, noon, furthest, five, minute, empty, crowd

    James Stevens, Paul Bunyan. Nguồn: Project Gutenberg #70060. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Beans, onions, garlic, celery, lettuce and cucumbers are among the most consumed vegetables by the ancient Egyptians.

    Từ trong câu: lettuce, cucumber, bean, onion, garlic, among, consume, vegetable

    «Ancient History/Egypt/Culture», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=275161 (bản sửa đổi 4473175). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Yet every one had had enough, and the youngest Cratchits in particular, were steeped in sage and onion to the eyebrows!

    Từ trong câu: every, particular, sage, in, one, onion, enough, young

    Charles Dickens, A Christmas Carol in Prose; Being a Ghost Story of Christmas. Nguồn: Project Gutenberg #46. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng onion

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
pickled onion54 lần
fried onion57 lần
onion garlic30 lần
onion sauce43 lần
onion juice40 lần
raw onion66 lần
onion carrots24 lần
onion soup58 lần
potatoes onion54 lần
garlic onion17 lần
chopped onion19 lần
peeled onion16 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ onion

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ onion trong kho câu?
Kho câu có 209 câu có từ onion hoặc các dạng của từ, trích từ 165 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ onion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ onion gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 58 câu, rồi Bậc B2 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ onion?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ onion: Quá khứ đơn (20 câu), can và could (19 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.