Câu tiếng Anh có từ “onion”
209 câu thật có từ onion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: onion nghĩa là hành tây. onion là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the bulb of an onion plant. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ onion
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
There are four sandy area here where you can find the onions.
Từ trong câu: sandy, onion, four, area, find
«Stardew Valley/Foraging», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=435091 (bản sửa đổi 4348630). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There is also Bolognese sauce, which is a meat-based sauce made with ground beef, onions, and tomatoes.
Ngoài ra còn có sốt Bolognese, một loại nước sốt làm từ thịt được làm từ thịt bò xay, hành tây và cà chua.
Từ trong câu: tomato, onion, sauce, beef, meat, base, make, ground
«Pasta sauce», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=987522 (bản sửa đổi 10878148). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There are no risks for this remedy unless you are allergic to onions.
Từ trong câu: allergic, risk, remedy, unless, onion
«Ethnomedicine/Home Remedies/M - O», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=256180 (bản sửa đổi 4629857). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There were juicy beefsteaks piled high with rings of onion, and a barracoota, and a cold leg of mutton.
Từ trong câu: juicy, pile, high, ring, onion, cold, leg, mutton
Henry Handel Richardson, Australia Felix. Nguồn: Project Gutenberg #3832. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The reek of roast duck and sage and onions was succulently in the air, and there was a tankard of porter facing and winking amber bubbles beside her plate already.
Từ trong câu: succulently, roast, duck, sage, onion, air, face, bubble
Agnes Castle, Pamela Pounce: A tale of tempestuous petticoats. Nguồn: Project Gutenberg #69413. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There is a large variety of vegetables, such as turnips, pumpkins, radishes, beets, carrots, potatoes, sweet potatoes, onions, etc.
Từ trong câu: carrot, large, variety, vegetable, pumpkin, potato, sweet, onion
R. B. Peery, The Gist of Japan: The Islands, Their People, and Missions. Nguồn: Project Gutenberg #42304. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng onion
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ onion
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ onion trong kho câu?
- Kho câu có 209 câu có từ onion hoặc các dạng của từ, trích từ 165 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ onion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ onion gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 58 câu, rồi Bậc B2 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ onion?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ onion: Quá khứ đơn (20 câu), can và could (19 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.