Câu tiếng Anh có từ “numb”
123 câu thật có từ numb hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: numb nghĩa là tê liệt. numb là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: lacking sensation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ numb
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
The same words are needlessly repeated, which creates a deliberate numbing effect on the mind.
Từ trong câu: numb, word, repeat, create, deliberate, effect, mind
«History of Western Theatre: 17th Century to Now/English Post-WWII», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241485 (bản sửa đổi 4629310). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"I'm--I'm all right," the youth declared, finally shaking off the feeling which had numbed him.
Từ trong câu: numb, right, youth, declare, finally, shake, off, feel
W. Bert Foster, With Ethan Allen at Ticonderoga. Nguồn: Project Gutenberg #30952. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The violent shock which his health sustained by that prolonged early illness and his subsequent troubles to some extent numbed his powers.
Từ trong câu: numb, violent, shock, health, sustain, prolong, early, illness
Hallam Tennyson, Baron, 1852-1928 [Editor] Tennyson, Tennyson and his friends. Nguồn: Project Gutenberg #38420. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Everything round about him was hidden behind the dead face, which Yevsey, numb with terror and pity, was unable to remove from his vision.
Từ trong câu: numb, everything, round, hidden, behind, dead, face, terror
Maksim Gorky, The Spy: The Story of a Superfluous Man. Nguồn: Project Gutenberg #51094. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was a rush as if of many waters, and for about ten seconds my head was overwhelmed by awful dizziness, which numbed and paralyzed all sensation.
Từ trong câu: numb, rush, many, water, ten, second, head, overwhelm
Various, Harper's New Monthly Magazine, Volume 2, No. 12, May, 1851.. Nguồn: Project Gutenberg #30943. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Her thoughts in a whirl, her temples aching, her nerves paralyzed, her body numb with pain, Marguerite sat there, in the darkness which surrounded her as with a pall.
Từ trong câu: numb, think, nerve, body, pain, sit, darkness, surround
Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The Scarlet Pimpernel. Nguồn: Project Gutenberg #60. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
As the Marchioness Manson rose to her climax her face assumed an expression of ecstatic retrospection which would have moved Archer's mirth had he not been numb with amazement.
Từ trong câu: ecstatic, retrospection, climax, amazement, numb, assume, rise, face
Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ numb
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ numb trong kho câu?
- Kho câu có 123 câu có từ numb hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ numb xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ numb gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 98 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ numb?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ numb: Quá khứ đơn (34 câu), Câu phủ định (9 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.