Câu tiếng Anh có từ “numb”
119 câu thật có từ numb hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: numb nghĩa là tê liệt. numb là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: lacking sensation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ numb
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
One of the participants impulse bought because they felt numb due to sadness and wanted to feel more positive.
Từ trong câu: numb, participant, impulse, buy, because, feel, due, sadness
«Motivation and emotion/Book/2022/Natural disasters and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=277080 (bản sửa đổi 2815794). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Repeated application of the same techniques more than twice will numb the viewers and can be used to produce comic distance.
Từ trong câu: numb, repeat, application, technique, twice, viewer, use, produce
«Patterns Of Screen Writing/Planning/Viewer's Perspective», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=254132 (bản sửa đổi 4313316). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Awe is not achieved if the enemy is permitted to gain experience in being attacked; at best you may make them numb.
Từ trong câu: numb, awe, achieve, enemy, permit, gain, experience, attack
Harlan Ullman, Shock and Awe: Achieving Rapid Dominance. Nguồn: Project Gutenberg #7259. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Now I had been watching the clock very anxiously for two hours, my whole body stiff and numb with the cold and wet.
Từ trong câu: numb, now, watch, clock, anxiously, hour, whole, body
Stanley, 1846-1913 [Editor] Waterloo, The Story of a Strange Career: Being the Autobiography of a Convict An Authentic Document. Nguồn: Project Gutenberg #33631. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
By the time the body is numb and pretty nearly paralysed, the coach stops, and on trying to descend the limbs refuse to act.
Từ trong câu: numb, paralyse, time, body, pretty, nearly, coach, stop
Louise Vescelius Sheldon, Yankee Girls in Zulu Land. Nguồn: Project Gutenberg #37264. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But he certainly had more of the vision than of the faculty divine, and was always a little numb on the side of form and proportion.
Từ trong câu: numb, certainly, vision, faculty, divine, always, little, side
Edmund D., 1869-1941 [Editor] Jones, English Critical Essays: Nineteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #31283. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"But these children shut up in the close rooms at eight or ten years of age, for such long hours! it will numb every faculty they possess."
Từ trong câu: numb, child, shut, up, close, room, eight, ten
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ numb
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ numb trong kho câu?
- Kho câu có 119 câu có từ numb hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ numb xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ numb gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 95 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ numb?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ numb: Quá khứ đơn (32 câu), can và could (9 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.